doanh hoàn

doanh hoàn

Thi nhân ngắm nhìn doanh hoàn từ trên cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, văn học):
    • Quả đất, trái đất: "doanh hoàn" chỉ toàn bộ hành tinh của chúng ta, được hiểu như một không gian bao la, nơi con người sinh sống.
    • Thế giới, cõi đời: từ này còn mang nghĩa bóng, chỉ toàn bộ xã hội, cuộc sống mọi hiện tượng xảy ra trên trái đất.
dụ sử dụng
  • Nghĩa địa :

    • Doanh hoàn xoay vần, ngày đêm không ngừng. (Trái đất quay không ngừng, tạo ra ngày đêm.)
    • Họ đã đi khắp doanh hoàn để tìm hiểu văn hóa. (Họ đã du lịch khắp trái đất để khám phá các nền văn hóa.)
  • Nghĩa bóng:

    • Những biến động chính trị làm rung chuyển cả doanh hoàn. (Những thay đổi chính trị ảnh hưởng đến toàn bộ thế giới.)
    • Người xưa quan niệm doanh hoàn nơi diễn ra mọi cuộc đời. (Người xưa cho rằng thế giới sân khấu của vạn vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doanh hoàn" trong văn chương cổ: thường xuất hiện trong thơ văn để chỉ không gian vũ trụ hoặc cuộc sống nhân sinh.
    • Trăm năm trong cõi doanh hoàn, chữ tài chữ mệnh khéo ghét nhau. (Nguyễn Du, Truyện Kiều) — Trong cuộc đời ngắn ngủi trên thế giới, tài năng số phận thường xung đột nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Hoàn cầu (danh từ): toàn bộ trái đất, thế giớiđồng nghĩa với "doanh hoàn" nhưng hiện đại hơn.

    • Hoàn cầu đang đối mặt với biến đổi khí hậu. (Toàn thế giới đang chịu tác động của biến đổi khí hậu.)
  • Địa cầu (danh từ): trái đấttừ khoa học, phổ biến hơn.

    • Địa cầu quay quanh mặt trời. (Trái đất quay quanh mặt trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Thế giới: toàn bộ xã hội loài người các hiện tượng trên trái đất.
  • Trái đất: hành tinh của chúng ta, theo nghĩa địa .
  • Càn khôn (cổ): vũ trụ, trời đấtrộng hơn "doanh hoàn".
Thành ngữ liên quan
  • Trong vòng doanh hoàn: trong phạm vi thế giới, trong cuộc đời.
    • Trong vòng doanh hoàn, chẳng ai tránh khỏi sinh lão bệnh tử. (Trong cuộc đời, không ai thoát khỏi quy luật sinh, già, bệnh, chết.)